Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chi4, xue2;
Việt bính: cit3;
踅 tuyệt, thệ
Nghĩa Trung Việt của từ 踅
(Động) Bay liệng.◇Chu Quyền 朱權: Bích thiên biên tịch dương tiệm tà, Sơ lâm ngoại hôn nha loạn tuyệt 碧天邊夕陽漸斜, 疏林外昏鴉亂踅 (Trác Văn Quân 卓文君) Bên trời biếc bóng chiều dần dần đổ nghiêng, Ngoài rừng thưa quạ tối liệng bay loạn xạ.
(Động) Xoay, chuyển.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đề liễu thiền trượng, tuyệt quá hậu diện đả nhất khán 智深提了禪杖, 踅過後面打一看 (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm xách thiền trượng, xoay mình về phía sau nhìn một cái.
(Động) Đi qua đi lại.
◎Như: tha tại đại môn khẩu tuyệt lai tuyệt khứ 他在大門口踅來踅去 anh ta cứ đi qua đi lại trước cổng.Một âm là thệ.
(Động) Đi một chân.
Nghĩa của 踅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: SÊ
动
đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
他在大门口踅来踅去。
anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
Từ ghép:
踅摸 ; 踅子
Số nét: 14
Hán Việt: SÊ
动
đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
他在大门口踅来踅去。
anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
Từ ghép:
踅摸 ; 踅子
Chữ gần giống với 踅:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thệ
| thệ | : | thệ nệ (khệ nệ) |
| thệ | 誓: | tuyên thệ |

Tìm hình ảnh cho: tuyệt, thệ Tìm thêm nội dung cho: tuyệt, thệ
