Từ: tuyệt, thệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuyệt, thệ:

踅 tuyệt, thệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyệt,thệ

tuyệt, thệ [tuyệt, thệ]

U+8E05, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, xue2;
Việt bính: cit3;

tuyệt, thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 踅

(Động) Bay liệng.
◇Chu Quyền
: Bích thiên biên tịch dương tiệm tà, Sơ lâm ngoại hôn nha loạn tuyệt , (Trác Văn Quân ) Bên trời biếc bóng chiều dần dần đổ nghiêng, Ngoài rừng thưa quạ tối liệng bay loạn xạ.

(Động)
Xoay, chuyển.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đề liễu thiền trượng, tuyệt quá hậu diện đả nhất khán , (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm xách thiền trượng, xoay mình về phía sau nhìn một cái.

(Động)
Đi qua đi lại.
◎Như: tha tại đại môn khẩu tuyệt lai tuyệt khứ anh ta cứ đi qua đi lại trước cổng.Một âm là thệ.

(Động)
Đi một chân.

Nghĩa của 踅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: SÊ

đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
他在大门口踅来踅去。
anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
Từ ghép:
踅摸 ; 踅子

Chữ gần giống với 踅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅

Nghĩa chữ nôm của chữ: thệ

thệ󰈻:thệ nệ (khệ nệ)
thệ:tuyên thệ
tuyệt, thệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyệt, thệ Tìm thêm nội dung cho: tuyệt, thệ